BÁO GIÁ THI CÔNG TRỌN GÓI

Bảng giá 2026

Báo giá thi công trọn gói

Bảng giá thi công trọn gói năm 2026, chia rõ phạm vi công việc, vật tư và đơn giá.

Lưu ý: Đơn giá trong tài liệu là mức từ / tham khảo. Giá chốt phụ thuộc quy mô, điều kiện thi công, hồ sơ thiết kế, vật tư và thời điểm ký hợp đồng.

Công cụ tham khảo

Tự tính ngân sách trọn gói

Nhập diện tích và chọn hệ số theo đúng cách tính trong báo giá.

Tạm tính700,000,000 đ

Chi tiết diện tích quy đổi

Đơn giá đang chọn0 đ/m²

Chưa bao gồm các hạng mục loại trừ, phát sinh nền móng, nội thất gia dụng và điều kiện đặc biệt.

01

Đơn Giá Xây Dựng Trọn Gói:

02

Đơn giá thi công trọn gói chưa bao gồm nội thất gia dụng như : bàn tủ gường ghế, tử bếp ….

03

Đơn giá xây dựng nhà trọn gói năm 2026 : áp dụng bảng chủng loại vật tư tiêu chuẩn.

STTNội dung
1Nhà cấp 4 trọn gói từ : 4.500.000 đồng/m2
2Nhà phố hiện đại từ : 5.600.000 đồng/m2
3Biệt thự tân cổ điển từ : 7.000.000 đồng/m2
4Văn phòng nhà hàng trọn gói từ : 4.000.000 đồng/m2
5Khách sạn , nhà nghỉ, Phòng trọ từ : 5.500.000 đồng/m2
04

Chủng Loại Vật Tư Phần Thô

STTNội dung
1(Nhà Thầu cung cấp vật tư và nhân công thực hiện)
2Sắt Việt Nhật – Pomina, or tương đương
3Xi măng Hà Tiên, or tương đương
4Gạch tuynel Bình Dương
5Bê tông móng, cột, dầm, sàn mác 250
6Cát bê tông : cát hạt to
7Cát xây : cát vàng hạt lớn
8Cát tô tường, láng nền : cát vàng hạt trung.
9Đá 1x2, 4x6 : đá xanh Đồng Nai.
10Ống cấp, thoát nước : PVC Bình Minh
11Ống ruột gà Vega đi âm tường
12Ống cứng Vega đi âm sàn
13Hộp đế âm, nối dây : Sino
14Dây điện Cadivi
15Cáp điện thoại , TV : Sino.
16Cáp mạng Sino
17Ngói Thái Lan, Đồng tâm, or tương đương (nếu có)
18Tole Hoa sen, hoặc tương đương (nếu có)
19Chống thấm Sika CT11A or tương đương
20Máy móc Thiết bị, cốt pha dàn giáo phục vụ thi công
21Hệ thống lưới bao che công trình
22Kho bãi , láng trại công nhân, bãi tập kết vật tư, bãi gia công sắt thép.,
05

Các Công Việc Thi Công Phần Thô :

STTNội dung
1(Nhà thầu thực hiện)
2Tổ chức công trường làm lán trại công nhân
3Vệ sinh mặt bằng thi công, định vi móng, trục cột
4Đào đất móng, dầm móng, hầm phân, bể nước, hố ga, dập cắt đầu cọc BTCT theo thiết kế
5Đổ bê tông lót đáy móng, dầm móng, bể tư hoại, hố ga.,
6Thi công ván khuôn, cốt thép, đổ bê tông móng, dầm móng, cột, dầm sàn các tầng., theo thiết kế
7Xây tường bao, tường ngăn các phòng, xây cầu bậc cấp cầu thang, tường bếp, bằng gạch ống 8x8x18, hoặc thẻ 4x8x18 theo thiết kế
8Tô trát các tầng lầu theo thiết kế
9Xây tô hoàn thiện mặt tiền theo thiết kế
10Chống thấm sàn vệ sinh, ban công sân thượng
11Thi công Lắp đặt hệ thống ống điện, nước, cáp mạng theo thiết kế, lắp đặt hộp đế âm, hộp nối dây âm tường
12Chống thấm sàn toilet, sân thượng, ban công, mái chuồng cu.
13Cán nền các lầu, sân thượng, mái, ban công, mái chuồng cu
14Dọn dẹp vệ sinh công trường hằng ngày
06

Các Công Việc Thi Công Nhân Công Hoàn Thiện

STTNội dung
1(Chủ đầu tư cấp vật tư, Nhà thầu cung cấp nhân công thực hiện).
2Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà, bả matic , sơn nước trong và ngoài nhà theo thiết kế
3CCLĐ cửa đi cửa sổ các loại, lan can cầu thang, lan can ban công, khung sắt giếng trời (áp dụng thi công trọn gói)
4Nhân công ốp gạch, phòng vệ sinh, tường bếp, ốp gạch mặt tiền, gạch trang trí nếu có
5Nhân công lát gạch nền và ốp gạch len tường các tầng lầu, sân thượng
6Ốp lát đá cầu thang, bếp, bậc cấp, mặt tiền (áp dụng thi công trọn gói)
7Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh
8Nhân công lắp đặt dây điện, con tắc, ổ cắm , đèn chiếu sáng cơ bản
9Nhân công vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao tùy theo gói
07

Công Việc Không Nằm Trong Thi Công Phần Thô

STTNội dung
1(Chủ nhà thực hiện cả vật tư và nhân công)
2Hệ thống máy nước nóng trực tiếp, gián tiếp hoặc máy nước nóng năng lượng mặt trời.
3Các thiết bị vệ sinh khác theo thiết kế (gồm: Bồm tắm, vách tắm kính).
4Tủ kệ bếp, tủ âm tường, quầy kệ.,
5Ốp gạch mặt tiền, tường các phòng, ốp gạch trang trí.,
6Lắp đặt cửa cuốn, cửa kéo, cửa sắt, cửa gỗ, cửa nhôm, và sắt các loại.,
7Đèn chùm và đèn trang trí khác.
8Các loại sơn ngoài sơn nước (gồm : sơn dầu, sơn gai, sơn gấm).,
9Lam trang trí mặt tiền, sân thượng.,
10Tiểu cảnh hồn nam bộ trong nhà, hồ cá.,
11Nâng nền (nền nhà cao quá 0.3m) gia cố nền nhà bằng sàn BTCT.,
12Không bao gồm gia cố cọc, cừ móng, hoặc nền nếu có .
08

Cách Tính Diện Tích Phần Thô Và Hoàn Thiện:

09

Cách tính diện tích xây dựng tầng hầm

STTNội dung
1Tầng hầm có chiều sâu từ 1.0m – 1.3m: tính khoảng 130% diện tích
2Tầng hầm có chiều sâu > 1.3m – 1.5m: tính khoảng 150% diện tích
3Tầng hầm có chiều sâu > 1.5m – 1.8m: tính khoảng 180% diện tích
4Tầng hầm có chiều sâu từ 1.8m – 2.1m: tính khoảng 210% diện tích
10

Cách tính diện tích m2 xây dựng các loại móng

STTNội dung
1Móng băng : 50% – 70% diện tích.
2Móng cọc : 40% – 50% diện tích.
3Móng đơn : 30% – 40% diện tích.
4Diện tích xây dựng các tầng
5Diện tích xây dựng các tầng, kể cả ban công, chuồng cu (tum che thang bộ) tính 100% diện tích.
6Tầng lửng phần diện tích xây dựng tính 100% diện tích.
11

Cách tính m2 diện tích khoảng thông tầng

STTNội dung
1Dành cho các khoản thông tầng tầng lửng, các ô giếng trời, lỗ thông tầng…
2Thông tầng diện tích > 8m2 tính 50% diện tích.
3Thông tầng diện tích < 8m2 tính 100% diện tích.
12

Cách tính m2 diện tích sân thượng, sân nhà

STTNội dung
1Sân thượng có giàn phẹt (giàn lam trang trí): 55% – 60% diện tích.
2Sân thượng: 40% – 50% diện tích
3Sân nhà : 40% – 50% diện tích.
13

Cách tính diện tích m2 mái nhà

STTNội dung
1Mái tôn + xà gồ: Tính 25% – 30% diện tích
2Mái BTCT: tính 40% – 50% diện tích
3Mái ngói kèo sắt hộp: 60% -70% diện tích mái
4Mái ngói BTCT, dán ngói: 90% – 100% diện tích mái.
Cần báo giá chính xác? Gọi 0816 112 437 hoặc 0388 692 688 để gửi diện tích, mặt bằng và nhu cầu.
Thiếu template!
- fnTemplate yêu cầu: htmlQuangcaoTemplate
- TenHamDXL: Quangcao
- Module: Gioithieu
- Hàm gọi: DanhMucSSRFull.RenderDanhMucSSR
- Cách gọi adapter: SSRAdapter.RenderDanhMucSSR(jsonTop, "Quangcao", "htmlQuangcaoTemplate", 0, "0", "")
- jsonURL: https://khanguyencons.com/ww2/module.gioithieu.ashx?id=4&sl=0&pageid=1