BÁO GIÁ THIẾT KẾ
Bảng giá 2026
Báo giá thiết kế
Đơn giá thiết kế nhà phố, biệt thự và khách sạn năm 2026.
Lưu ý: Đơn giá trong tài liệu là mức từ / tham khảo. Giá chốt phụ thuộc quy mô, điều kiện thi công, hồ sơ thiết kế, vật tư và thời điểm ký hợp đồng.
Công cụ tham khảo
Tự tính phí thiết kế
Chọn loại hồ sơ và nhập diện tích. Kết quả tính theo đơn giá trong tài liệu.
Tạm tính10.000.000 đ
Đơn giá100.000 đ/m²
Thành tiền10.000.000 đ
01
Đơn Giá Thiết Kế Biệt Thự + Nhà Phố
| Hạng mục thiết kế | Phong cách kiến trúc | Đơn giá (vnđ/m2) |
|---|---|---|
| Kiến trúc | Hiện đại | Từ 160.000 |
| Kiến trúc | Tân cổ điển | Từ 220.000 |
| Kiến trúc | Cổ điển | Từ 250.000 |
| Nội thất | Hiện đại | Từ 115.000 |
| Nội thất | Tân cổ điển | Từ 150.000 |
| Nội thất | Cổ điển | Từ 170.000 |
| Sân vườn | Miễn phí |
02
Báo giá thiết kế khách sạn:
03
Báo giá thiết kế khách sạn phần ngoại thất
| Loại hình khách sạn | Giá thiết kế |
|---|---|
| Khách sạn mini 1 – 2 mặt tiền | 150.000 – 200.000 VND |
| Khách sạn dưới 3 sao | 200.000 – 220.000 VND |
| Khách sạn 3 sao | 220.000 – 280.000 VND |
| Khách sạn 4 sao | 260.000 – 320.000 VND |
| Khách sạn 5 sao | 320.000 – 450.000 VND |
04
Báo giá thiết kế khách sạn phần nội thất
| Loại hình khách sạn | Giá thiết kế |
|---|---|
| Khách sạn mini | 200.000 – 220.000 VND |
| Khách sạn 3 sao | 200.000 – 250.000 VND |
| Khách sạn 4 sao | 250.000 – 320.000 VND |
| Khách sạn 5 sao | 320.000 – 450.000 VND |
05
1.2/ Các Hệ Thống Cơ Điện Chúng Tôi Tham Gia Thiết Kế
| STT | Nội dung |
|---|---|
| 1 | – Hệ thống cung cấp điện (Điện chiếu sáng, ổ cắm, chống sét, trạm biến áp…). |
| 2 | – Hệ thống điện nhẹ (Internet, Âm Thanh, Camera, Mạng nội bộ…). |
| 3 | – Hệ thống cấp thoát nước (Cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải…). |
| 4 | – Hệ thống điều hòa không khí ( Cục bộ, Multy, VRV , Water Chiller…). |
| 5 | – Hệ thống thông gió ( vệ sinh, cấp gió tươi, tăng áp cầu thang, hút khói hành lang, thông gió hầm). |
| 6 | – Hệ thống phòng cháy chữa cháy (Báo cháy, hệ Sprinkler, hệ Drencher, chữa cháy khí FM200…) |
06
1.3/ Đơn Giá Thiết Kế Các Hệ Thống Cơ Điện
| Hệ thống | Đơn giá/m2 | Thời gian hoàn thành |
|---|---|---|
| NHÀ TƯ NHÂN – QUY MÔ NHỎ | NHÀ TƯ NHÂN – QUY MÔ NHỎ | NHÀ TƯ NHÂN – QUY MÔ NHỎ |
| Điện, Nước, Internet, Ăngten | 12.000 vnđ/m2 | 03 ngày |
| TÒA NHÀ VĂN PHÒNG | TÒA NHÀ VĂN PHÒNG | TÒA NHÀ VĂN PHÒNG |
| Điện | 12.000 vnđ/m2 | 10 ngày |
| Nước | 8.000 vnđ/m2 | 10 ngày |
| Điều hòa – thông gió | 12.000 vnđ/m2 | 10 ngày |
| Điện Nhẹ | 12.000 vnđ/m2 | 10 ngày |
| Phòng cháy – chữa cháy | 12.000 vnđ/m2 | 10 ngày |
| KHÁCH SẠN – CHUNG CƯ | KHÁCH SẠN – CHUNG CƯ | KHÁCH SẠN – CHUNG CƯ |
| Điện | 12.000 vnđ/m2 | 10 ngày |
| Nước | 8.000 vnđ/m2 | 10 ngày |
| Điều hòa – thông gió | 12.000 vnđ/m2 | 10 ngày |
| Điện Nhẹ | 12.000 vnđ/m2 | 10 ngày |
| Phòng cháy – chữa cháy | 12.000 vnđ/m2 | 10 ngày |
| STT | Nội dung |
|---|---|
| 1 | Thiết kế cơ điện KHÁCH SẠN VÀ CHUNG CƯ 86.000 Đ/M2 |
| 2 | Thiết kế kết cấu 40-50-60 k/m2 |
| 3 | Thiết kế kiến trúc toàn bộ không bao gồm thiết kế nội thất 100.000 đ/m2 |
| 4 | Tổng tầm 220.000 đ/m2 chưa nội thất |
| 5 | Thiết kết nội thất = 200.000-250.000 đ/m2 |
07
Bảng Giá Thiết Kế Phí :
| STT | Nội dung |
|---|---|
| 1 | · Tòan bộ hồ sơ thiết kế do các Kiến Trúc Sư và Kỹ Sư Xây Dựng nhiều năm kinh nghiệm làm việc tại văn phòng thiết kế và nhiều năm làm việc tại các công trình xây dựng . Vì vậy chất lượng thiết kế tốt nhất , hiệu quả sử dụng và tính thẩm mỹ cao nhất . |
| STT | LOẠI CÔNG TRÌNH | ĐƠN GIÁ | ĐƠN VỊ | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế Xin Phép Xây Dựng | 15.000 đ | m2 | Không thiết kế kỹ thuật |
| 2 | Vẽ hoàn công công trình | 15.000 đ | m2 | Bản vẻ + Biên bản nghiệm thu |
| 3 | Thiết kế nhà phố | 100.000 đ | (có phối cảnh 3d một vài p.ngủ,p.khách,p.shc) | |
| 3 | + kiến trúc | 45.000 đ | m2 | MB,MĐ,MC,chi tiết chính |
| 3 | + kết cấu | 30.000 đ | m2 | Chi tiết từ móng tới mái |
| 3 | + điện ,nước, dự toán | 25.000 đ | m2 | Chi tiết toàn bộ công trình |
| 4 | Thiết kế biệt thự dạng nhà phố | 120.000 đ | m2 | (có phối cảnh 3d một vài p.ngủ,p.khách,p.shc) |
| 4 | + kiến trúc | 50.000đ | m2 | MB,MĐ,MC,chi tiết chính |
| 4 | + kết cấu | 35.000 đ | m2 | Chi tiết từ móng tới mái |
| 4 | + điện, nước, dự toán | 35.000 đ | m2 | Chi tiết toàn bộ công trình |
| 5 | Thiết kế biệt thự | 150.000 đ | m2 | (có phối cảnh 3d một vài p.ngủ,p.khách,p.shc) |
| 5 | + kiến trúc | 70.000 đ | m2 | MB,MĐ,MC,chi tiết chính |
| 5 | + kết cấu | 40.000 đ | m2 | Chi tiết từ móng tới mái |
| 5 | + điện ,nước, dự toán | 40.000 đ | m2 | Chi tiết toàn bộ công trình |
| 6 | Thiết kế nhà công nghiệp | 50.000 đ | m2 | |
| 6 | + kiến trúc | 20.000 đ | m2 | MB,MĐ,MC,chi tiết chính |
| 6 | + kết cấu | 20.000 đ | m2 | Chi tiết từ móng tới mái |
| 6 | + điện, nước, dự toán | 10.000 đ | m2 | Chi tiết toàn bộ công trình |
| 7 | Thiết kế nội thất | 120.000 đ | m2 | Chi tiết và phối cảnh 3D |
| 8 | Phối cảnh nhà phố | 1.500.000 đ | bản | Thay đổi tùy theo công trình cụ thể |
| 9 | Phối cảnh biệt thự | 2.000.000 đ | bản | Thay đổi tùy theo công trình cụ thể |
| 10 | Bản vẽ kỹ thuật công trình khác | % giá trị công trình | Theo chuẩn nhà nước | |
| 11 | Thẩm tra thiết kế dự toán | 0,4 % | Giá trị | Ít nhất là 1.000.000 đ |
| 11 | 0.10% | Giá trị | Giá trị công trình < 1 tỉ | |
| 11 | 0.08% | Giá trị | Giá trị công trình < 5 tỉ | |
| 11 | 0.07% | Giá trị | Giá trị công trình < 10 tỉ | |
| 11 | 0.06% | Giá trị | Giá trị công trình < 20 tỉ | |
| 11 | 0.05% | Giá trị | Giá trị công trình > 20 tỉ |
Cần báo giá chính xác? Gọi 0816 112 437 hoặc 0388 692 688 để gửi diện tích, mặt bằng và nhu cầu.
Thiếu template!
- fnTemplate yêu cầu:
- TenHamDXL:
- Module:
- Hàm gọi:
- Cách gọi adapter:
- jsonURL:
- fnTemplate yêu cầu:
htmlQuangcaoTemplate- TenHamDXL:
Quangcao- Module:
Gioithieu- Hàm gọi:
DanhMucSSRFull.RenderDanhMucSSR- Cách gọi adapter:
SSRAdapter.RenderDanhMucSSR(jsonTop, "Quangcao", "htmlQuangcaoTemplate", 0, "0", "")- jsonURL:
https://khanguyencons.com/ww2/module.gioithieu.ashx?id=5&sl=0&pageid=1